圆寂

yuán jìviên tịch

Hán Việt: viên tịch · Pinyin: yuán jì

Tổng quan

viên tịch; tịch (nói người tu hành theo Đạo Phật chết.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

即涅fd28!(567页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛教用語:(1)修行人滅除煩惱,不再生死輪迴的境界。尤其指證悟解脫的佛或阿羅漢的去世。〈一百五十讚佛頌〉:「栗粒以分身,爾乃居圓寂。」也作「涅槃」、「寂滅」。(2)中國一般習慣稱出家人的去世。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「道罷,老道人自去殿上燒香掃地,不知玉通禪師已在禪椅上圓寂了。」也作「滅度」、「涅槃」。

Cấu tạo: 圓 (viên) + 寂 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 圓寂 uánjì n. <Budd.> death(of monks/nuns)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語:(1)修行人滅除煩惱,不再生死輪迴的境界。尤其指證悟解脫的佛或阿羅漢的去世。〈一百五十讚佛頌〉:「栗粒以分身,爾乃居圓寂。」也作「涅槃」、「寂滅」。(2)中國一般習慣稱出家人的去世。《喻世明言.卷二九.月明和尚度柳翠》:「道罷,老道人自去殿上燒香掃地,不知玉通禪師已在禪椅上圓寂了。」也作「滅度」、「涅槃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即涅fd28!(567页)。

Eng

  • Cihui death; to pass away (of Buddhist monks, nuns etc)

other

  • Nguồn khác Tiếng nhà Phật, chỉ sự chết của nhà tu hành
  • Nguồn khác Phú-na-dạ-xa trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 尊者付法已,即現神變,湛然圓寂。 Tôn giả phó pháp xong, liền hiện thần biến, rồi an nhiên viên tịch
  • Nguồn khác Thụy hiệu của thiền sư Huyền Sách đời Đường
  • Nguồn khác Huyền Sách(玄策)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

升天