昇天

shēng tiān thăng thiên

Hán Việt: thăng thiên · Pinyin: shēng tiān

Tổng quan

nghĩa đen: lên thiên đàng | chết ên trời. Bay lên trời. thăng thiên thăng thiên ☆Lên trời. Bay lên trời.

Cấu tạo: (thăng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lên thiên đàng | chết ên trời. Bay lên trời. thăng thiên thăng thiên ☆Lên trời. Bay lên trời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上升至天界。漢.王充《論衡.龍虛》:「世稱黃帝騎龍升天,此言蓋虛。」《儒林外史》第四一回:「又有極大的法船,照依佛家中元地獄赦罪之說,超度這些孤魂升天。」 2.稱人死亡。唐.李約〈過華清宮〉詩:「玉輦升天人已盡,故宮猶有樹長生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上升于天界; 旧时称人死亡; 南宋时福建罗源等地的一种丧葬习俗。死者火化后,将其骨灰凌风扬向天空,谓之"升天"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上升于天界。 2.旧时称人死亡。 3.南宋时福建罗源等地的一种丧葬习俗。死者火化后,将其骨灰凌风扬向天空,谓之"升天"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to ascend to heaven|to die
  • Cihui lit. to ascend to heaven; to die

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去世 · 圆寂 · 逝世