圓形劇場
viên hình kịch tràng
Hán Việt: viên hình kịch tràng · Pinyin: yuán xíng jù chǎng
Tổng quan
nhà hát vòng tròn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà hát vòng tròn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 源自於古代希臘競技場。舞臺形式為露天、圓形或橢圓形建築所環繞的場地,表演區置中,觀眾席在四周,並無舞臺邊框界域的區分。
Eng
- CC-CEDICT amphitheater
- Cihui 圓形劇場 uánxíng jùchǎng n. amphitheater M:⁴zuò