圓明園

yuán míng yuán viên minh viên

Hán Việt: viên minh viên · Pinyin: yuán míng yuán

Tổng quan

Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Cấu tạo: (viên) + (minh) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在北平市西北,清康熙時建,雍正帝夏日在此避暑聽政,乾隆時增築,宏麗聞名中外,西人稱為「夏宮」。咸豐十年秋,英法聯軍破京師,入園劫掠珍寶,縱火焚燒,殿宇盡燬,王闓運有《圓明園詞》紀其事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 园林。遗址在北京海淀区东部。初为明代私家园林,后归清内府。1709年为皇四子赐园◇历经扩建,在其东邻和东南邻建附园长春园和绮春(后改万春)园,合称圆明三园。嘉庆间续有增修。园内大小建筑一百二十余处,以水景为主,总占地约350公顷,被誉为万园之园”。1860年遭英法联军焚毁。1983年北京市人民政府集资修理,万春园、福、万花阵(欧式迷宫)等逐一恢复,定名为圆明园遗址公园”。

Eng

  • CC-CEDICT Yuanmingyuan, the Old Summer Palace, destroyed by the British and French army in 1860
  • Cihui Yuanmingyuan, the Old Summer Palace, destroyed by the British and French army in 1860