圓潤

yuán rùn viên nhuận

Hán Việt: viên nhuận · Pinyin: yuán rùn

Tổng quan

êm dịu và đầy đặn | nhã nhặn | trôi chảy và tròn đầy | giàu có (giọng nói)

Cấu tạo: (viên) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êm dịu và đầy đặn | nhã nhặn | trôi chảy và tròn đầy | giàu có (giọng nói)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容體貌圓滿豐潤。如:「她圓潤的臉龐,露著和藹的笑容。」 2.形容聲音圓滑清潤。如:「他的歌聲圓潤悅耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圆而光滑圆润的露珠|河底的石子圆润晶莹; 饱满而润泽歌声圆润|用笔圆润。
  • Tân Hoa Tự Điển ①圆而光滑圆润的露珠|河底的石子圆润晶莹。②饱满而润泽歌声圆润|用笔圆润。

Eng

  • CC-CEDICT mellow and full|suave|smooth and round|rich (in voice)
  • Cihui mellow and full; suave; smooth and round; rich (in voice)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

沙哑