國事的

quốc sự đích

Hán Việt: quốc sự đích

Tổng quan

(triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)

Cấu tạo: (quốc) + (sự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triết học) thực dụng, hay dính vào chuyện người, hay chõ mõm, giáo điều, võ đoán, căn cứ vào sự thực, (sử học) sắc lệnh vua ban (coi như đạo luật)