國務卿
quốc vụ khanh
Hán Việt: quốc vụ khanh · Pinyin: guó wù qīng
Tổng quan
Ngoại trưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui Ngoại trưởng
- Cihui quốc vụ khanh quốc vụ khanh ☆Chức vụ điều khiển một bộ trong chính phủ Trung Hoa Dân quốc, lúc mới thành lập — Chức vụ thời đệ nhị Cộng hoà tại Việt Nam, ngang với Tổng Bộ trưởng, nhưng không giữ bộ nào, mà được giao riêng từng công việc, coi như người giúp việc cho Tổng thống. T…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 美國國務院的最高領導人,負責處理美國一切對外事務。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 民国初年协助大总统处理国务的人;美国国务院的领导人,由总统任命。
Eng
- CC-CEDICT Secretary of State
- Cihui Secretary of State