國史館

quốc sử quán

Hán Việt: quốc sử quán

Tổng quan

Cấu tạo: (quốc) + (sử) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơ quan có nhiệm vụ biên soạn tu sửa sách vở về lịch sử. Nguyễn Công Trứ đã từng giữ chức Biên tu tại Quốc sử quán. quốc sử quán quốc sử quán ☆Cơ quan có nhiệm vụ biên soạn tu sửa sách vở về lịch sử. Nguyễn Công Trứ đã từng giữ chức Biên tu tại Quốc sử quán.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 纂修國史的機關。掌理纂修國史及典藏國家重要史料文獻,隸屬於總統府。

Eng

  • Cihui 國史館 uóshǐguǎn n. <TW> Academia Historica; Bureau of National History M:⁴zuò