國子監
quốc tử giam
Hán Việt: quốc tử giam · Pinyin: guó zǐ jiàn
Tổng quan
Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
Nghĩa
Việt
- Cihui Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
- Cihui quốc tử giám quốc tử giám ☆Trường học lập ợ kinh đô xưa, dành cho con cái các quan và những học trò xuất sắc trong nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 我國封建時代的教育管理機關和最高學府。隋、唐、宋、元、明、清稱國子監。晉稱國子學,北齊稱國子寺。清末改革學制,自光緒三十二年起設學部,國子監併入學部。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国封建时代最高的教育管理机关,有的朝代兼为最高学府。
Eng
- CC-CEDICT Guozijian, the highest educational administrative body in imperial China, in some dynasties also functioning as the highest institution of academic research and learning (Imperial College, aka Imperial Academy)
- Cihui Guozijian, the highest educational administrative body in imperial China, in some dynasties also functioning as the highest institution of academic research and learning (Imperial College, aka Imperial Academy)