國家
quốc gia
Hán Việt: quốc gia · Pinyin: guó jiā
Tổng quan
quốc gia | dân tộc | nhà nước | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui quốc gia | dân tộc | nhà nước | LT:個|个
- Cihui quốc gia quốc gia ☆Một nước, gồm lĩnh thổ, dân chúnh và chính quyền.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指具備領土、人民、主權和政府四個要素的政治團體,是共享語言、文化、社會與歷史的共同體。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阶级统治的工具,同时兼有社会管理的职能。国家是阶级矛盾不可调和的产物和表现,它随着阶级的产生而产生,也将随着阶级的消灭而自行消亡;指一个国家的整个区域:蒙古国是个内陆~。
Eng
- CC-CEDICT country; nation; state|CL:個|个[ge4]
- Cihui country; nation; state; CL:個|个
ja
- JMdict state|country|nation