國本

guó běn quốc bổn

Hán Việt: quốc bổn · Pinyin: guó běn

Tổng quan

nền tảng lập quốc

Cấu tạo: (quốc) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền tảng lập quốc
  • Cihui ái gốc gác, nền tảng của một nước. quốc bản quốc bản ☆Cái gốc gác, nền tảng của một nước. nền tảng lập quốc。立國的根本。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國家的根本。《禮記.冠義》:「敬冠事所以重禮,重禮所以為國本也。」 2.古代稱呼太子為「國本」。《宋史.卷三七七.陳桷傳》:「桷等議:國本未立,宜厚其禮以繫天下望。」

Eng

  • Cihui 國本 uóběn n. 1. fundamental principles to administer a country 2. heir apparent to the throne

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

国脉 · 邦本