國民中學

guó mín zhōng xuéquốc dân trung học

Hán Việt: quốc dân trung học · Pinyin: guó mín zhōng xué

Tổng quan

trường trung học cơ sở (Đài Loan)

新华 · Tân Hoa Đại lục

我國實施後三年國民義務教育的學校。原稱為初級中學,民國五十七年義務教育實施後,改稱為國民中學。簡稱為「國中」。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 民 (dân) + 中 (trung) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt thành 國中
  • Cihui 国中
  • Tần suất từ trường trung học cơ sở (Đài Loan) , viết tắt thành 國中, 国中[guó zhōng]
  • Biên soạn 國民中學 uómín zhōngxué p.w. <TW> junior high school (7th to 9th grade) M:¹suǒ/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 我國實施後三年國民義務教育的學校。原稱為初級中學,民國五十七年義務教育實施後,改稱為國民中學。簡稱為「國中」。

Eng

  • Cihui junior high school (Tw); abbr. to 國中; 国中
  • Tần suất từ 國民中學 uómín zhōngxué p.w. <TW> junior high school (7th to 9th grade) M:¹suǒ/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

國民小學 · 國民年金 · 國民待遇 · 國民收入 · 國民政府 · 國民經濟 · 國民議會 · 中學生