國民兵

quốc dân binh

Hán Việt: quốc dân binh

Tổng quan

anh dân quân

Cấu tạo: (quốc) + (dân) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh dân quân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國民皆兵的制度,凡行徵兵制度的國家,國民屆滿一定的年齡,即應服國民兵役,為最快速、最經濟的備兵辦法。事變之際,如後備兵役不足時,即召集國民兵役,補充其缺額,或另組國民軍。 2.依國家法令規定而服國民兵役的人。

Eng

  • Cihui 國民兵 uó mínbīng n. militia; a militiaman