國產

guó chǎnquốc sản

Hán Việt: quốc sản · Pinyin: guó chǎn

Tổng quan

sản phẩm trong nước; sản phẩm của một nước; hàng nội địa; hàng trong nước. 國產汽車 xe hơi sản xuất trong nước 國產影片 phim sản xuất trong nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。本国生产的:~汽车, ~片。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本國出產的。如:「國產衣料」、「國產啤酒」。

Cấu tạo: 國 (quốc) + 產 (sản)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 國產 uóchǎn* n. products of a country

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國出產的。如:「國產衣料」、「國產啤酒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。本国生产的:~汽车, ~片。

Eng

  • Cihui domestically produced

Đức

  • Handedict im Lande hergestellt (Adj), Eigenproduktion

other

  • Nguồn khác ChỈ chung tất cả những vật làm ra trong cả nước

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

舶來