國脈 guó mài · quốc mạch Hán Việt: quốc mạch · Pinyin: guó mài Tổng quan Cấu tạo: 國 (quốc) + 脈 (mạch)Pinyinguó màiHán Việtquốc mạchCấu tạo國 + 脈 · quốc + mạch nghĩa thành phần: quốc + mạch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 國家的命脈。如:「黃巢之亂是促使唐朝斷送國脈的主要關鍵。」《宋史.卷四二五.列傳.危昭德》:「民者,邦之命脈,欲壽國脈,必厚民生,欲厚民生,必寬民力。」 Từ liên quan Từ đồng nghĩa国本 · 邦本