國語
quốc ngữ
Hán Việt: quốc ngữ · Pinyin: guó yǔ
Tổng quan
quốc ngữ (như Hán ngữ là quốc ngữ của Trung Quốc).; ngữ văn; bài học ngữ văn (của trung học và tiểu học)
指本国人民共同使用的语言。在我国是汉语普通话的旧称; 旧时指中小学等的语文课。
1.全國統一使用的標準語,有別於方言。 2.本國特有的語言。如清代稱滿洲語為「國語」。 3.書名。春秋時左丘明撰,二十一卷。分別記載周、魯、齊、晉、鄭、楚、吳、越等八國的事蹟,自周穆王起,至魯悼公止,共歷五百餘年,為一分國紀事之史。也稱為「春秋外傳」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 國語 uóyǔ n. <lg.> 1. Mandarin 2. National Language
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.全國統一使用的標準語,有別於方言。 2.本國特有的語言。如清代稱滿洲語為「國語」。 3.書名。春秋時左丘明撰,二十一卷。分別記載周、魯、齊、晉、鄭、楚、吳、越等八國的事蹟,自周穆王起,至魯悼公止,共歷五百餘年,為一分國紀事之史。也稱為「春秋外傳」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指本国人民共同使用的语言。在我国是汉语普通话的旧称; 旧时指中小学等的语文课。
- Kaggle Zh-Vi mandarin
Eng
- Cihui Chinese language (Mandarin), emphasizing its national nature; Chinese as a primary or secondary school subject; Chinese in the context of the Nationalist Government; Guoyu, book of historical narrative c. 10th-5th century BC
Đức
- Handedict Hochchinesisch, Mandarin (taiwanisches Mandarin, im Gegensatz zu 普通話) (S, Sprachw)
other
- Nguồn khác Tiếng nói chung cho cả nước
- Nguồn khác Thứ tiếng Quan thoại, còn gọi là tiếng Bắc kinh, tiếng Phổ thông, được dùn trong các trường học Trung Hoa