方言

fāng yán phương ngôn

Hán Việt: phương ngôn · Pinyin: fāng yán

Tổng quan

từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 揚雄|扬雄 vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữ | phương ngữ | tiếng địa phương iếng nói của một vùng. Thổ âm — Lời nói hay, lưu truyền lâu đời tại một vùng. phương ngôn phương ngôn ☆Tiếng nói của một vùng. Thổ âm — Lời nói hay, lưu truyền lâu đời tại một vùng.

Cấu tạo: (phương) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ điển phương ngôn Trung Quốc đầu tiên, biên soạn bởi Dương Hùng 揚雄|扬雄 vào thế kỷ 1, chứa hơn 9000 chữ | phương ngữ | tiếng địa phương iếng nói của một vùng. Thổ âm — Lời nói hay, lưu truyền lâu đời tại một vùng. phương ngôn phương ngôn ☆Tiếng nói của một vùng. Thổ âm — Lời nói…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一語言在不同地域因諸種因素產生演變而生成的變體。它只流行於局限的地區,並具有與其他方言或共同語差異的特徵。唐.王維〈早入滎陽界〉詩:「因人見風俗,入境聞方言。」也稱為「土話」、「土語」。 2.書名。舊題漢揚雄撰,十三卷,晉郭璞注。其書於一名一物詳其地域言語之異同,為訓詁家所取資。 3.才開口說話。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「未語人前先腼腆,櫻桃紅綻,玉粳白露,半晌恰方言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种语言中跟标准语有区别的、只在一个地区使用的话,如汉语的粤方言、吴方言等。

Eng

  • CC-CEDICT the first Chinese dialect dictionary, edited by Yang Xiong 揚雄|扬雄[Yang2 Xiong2] in 1st century, containing over 9000 characters
  • CC-CEDICT topolect|dialect
  • Cihui the first Chinese dialect dictionary, edited by Yang Xiong 揚雄|扬雄 in 1st century, containing over 9000 characters

ja

  • JMdict dialect|provincialism

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

土话

Từ trái nghĩa

国语 · 雅言