國運昌隆
quốc vận xương long
Hán Việt: quốc vận xương long
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國家的命運昌盛興隆。如:「願我們國家國運昌隆,社會安和樂利。」
Eng
- Cihui 國運昌隆 uóyùnchānglóng f.e. The country is prosperous and has a good future.