圍長爲

vi trường vi

Hán Việt: vi trường vi

Tổng quan

sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt, nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho (sức mạnh, quyền hành), chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)) đai yên (ngựa), đường vòng quanh (ngực, thân cây...); chu vi, nịt đai yên (ngựa), đo vòng (ngực, thân cây...), bao quanh

Cấu tạo: (vi) + (trường) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nhạo báng, sự chế nhạo, sự chế giễu, sự giễu cợt, nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho (sức mạnh, quyền hành), chuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng)) đai yên (ng…