圓形物
viên hình vật
Hán Việt: viên hình vật · Pinyin: yuán xíng wù
Tổng quan
hình cầu, quả cầu, thiên thể, (thơ ca) con mắt, cầu mắt, tổng thể, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn, quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua), (từ cổ,nghĩa cổ) quả đất, (từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên thể), tạo thành hình cầu, bao vây, vây tròn, thành hình tròn, thành hình cầu, (từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyển động trên quỹ đạo (thơ ca) dáng tròn, vật hình tròn sự…
Nghĩa
Việt
- Cihui hình cầu, quả cầu, thiên thể, (thơ ca) con mắt, cầu mắt, tổng thể, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn, quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua), (từ cổ,nghĩa cổ) quả đất, (từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên thể), tạo thành hình cầu, bao vây, vây tr…