圓形的

viên hình đích

Hán Việt: viên hình đích

Tổng quan

tròn, vòng, vòng quanh, thông tư, thông tin, thông tri, thông tư, giấy báo (gửi cho khách hàng) (toán học) xycloit xem cycloid bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ

Cấu tạo: (viên) + (hình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tròn, vòng, vòng quanh, thông tư, thông tin, thông tri, thông tư, giấy báo (gửi cho khách hàng) (toán học) xycloit xem cycloid bị làm thành tròn, phát triển đầy đủ