圆成实性

viên thành thật tính

Hán Việt: viên thành thật tính

Tổng quan

viên thành thật tính (術語)三性之一。空煩惱所知二障而顯之真理。諸法真實之體性也。曰真如、曰實相、曰法界、曰法性、曰涅槃、皆同體異名也。為圓滿成就諸法功德之實性,故名圓成實性。從其具德也。唯識論八曰:「二空所顯圓滿成就諸法實性,名圓成實。」☸

Cấu tạo: (viên) + (thành) + (thật) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viên thành thật tính (術語)三性之一。空煩惱所知二障而顯之真理。諸法真實之體性也。曰真如、曰實相、曰法界、曰法性、曰涅槃、皆同體異名也。為圓滿成就諸法功德之實性,故名圓成實性。從其具德也。唯識論八曰:「二空所顯圓滿成就諸法實性,名圓成實。」☸