圖利

tú lì đồ lợi

Hán Việt: đồ lợi · Pinyin: tú lì

Tổng quan

cầu lợi: mưu cầu lợi ý

Cấu tạo: (đồ) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầu lợi: mưu cầu lợi ý
  • Cihui ưu tính để đem lại lợi lộc cho mình. đồ lợi đồ lợi ☆Mưu tính để đem lại lợi lộc cho mình. cầu lợi; mưu cầu lợi ý。圖謀利益。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 圖謀利益。《初刻拍案驚奇》卷一:「看見別人經商圖利的,時常獲利幾倍,便也思量做些生意,卻又百做百不著。」

Eng

  • Cihui 圖利 túlì v.o. aim/seek to make a profit; desire to make money

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

渔利 · 谋利