圖書

tú shū đồ thư

Hán Việt: đồ thư · Pinyin: tú shū

Tổng quan

sách (trong thư viện hoặc hiệu sách) | LT:本,冊|册,部

Cấu tạo: (đồ) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách (trong thư viện hoặc hiệu sách) | LT:本,冊|册,部
  • Cihui đồ thư đồ thư ☆Chỉ chung sách vở tài liệu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書籍。《韓非子.大體》:「豪傑不著名於圖書,不錄功於盤盂。」 2.地圖戶籍。《漢書.卷三九.蕭何傳》:「何獨先入,收秦丞相御史律令、圖書臧之。沛公具知天下阨塞,戶口多少,彊弱處,民所疾苦者,以何得秦圖書也。」 3.河圖洛書的簡稱。參見「河圖洛書」條。《漢書.卷二九.溝洫志》:「聖王興則出圖書,王道廢則竭絕。」 4.圖讖符命一類的書籍。參見「圖讖」條。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「圖書皆書莽大臣八人。」 5.圖章。《儒林外史》第二一回:「何不把我的名字,合著他的號,刻起兩方圖書來印在上面。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 图片和书刊,一般指书籍:~目录|~资料。

Eng

  • CC-CEDICT books (in a library or bookstore)|CL:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
  • Cihui books (in a library or bookstore); CL:本,冊|册,部

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

典籍 · 文籍