團圓節

tuán yuán jiéđoàn viên tiết

Hán Việt: đoàn viên tiết · Pinyin: tuán yuán jié

Tổng quan

tết đoàn viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧俗称农历八月十五日为团圆节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中秋節。參見「中秋節」條。《紅樓夢》第一回:「今夜中秋,俗謂團圓之節,想尊兄旅寄僧房,不無寂寥之感。」

Cấu tạo: 團 (đoàn) + 圓 (viên) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tết trung thu: tết đoàn viên
  • Biên soạn 團圓節 uányuánjié n. Family Reunion Festival; Mid-Autumn Festival (another name for Zhōngqiūjié)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中秋節。參見「中秋節」條。《紅樓夢》第一回:「今夜中秋,俗謂團圓之節,想尊兄旅寄僧房,不無寂寥之感。」

Eng

  • Cihui 團圓節 uányuánjié n. Family Reunion Festival; Mid-Autumn Festival (another name for Zhōngqiūjié)

Từ liên quan

Gần nghĩa

团圆饭 · 團圓 · 团圆饼 · 團圓餅 · 团圆媳妇儿