團香扇
đoàn hương phiến
Hán Việt: đoàn hương phiến · Pinyin: tuán xiāng shàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圓形的扇子。古代多用於帝王宮內。《儒林外史》第一四回:「這三位女客,一位跟前一個丫鬟,手持黑紗團香扇替他遮著日頭,緩步上岸。」
Hán Việt: đoàn hương phiến · Pinyin: tuán xiāng shàn