土產

tǔ chǎn thổ sản

Hán Việt: thổ sản · Pinyin: tǔ chǎn

Tổng quan

sản xuất tại địa phương | sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)

Cấu tạo: (thổ) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất tại địa phương | sản phẩm địa phương (có đặc trưng nổi bật của vùng)
  • Cihui thổ sản thổ sản ☆Chỉ chung đồ đạc vật dụng do mộtvùng làm ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本地所生產。唐.許棠〈送龍州樊使君〉詩:「土產唯宜藥,王租只貢金。」 2.本地所出產的物品。《新唐書.卷一八○.李德裕傳》:「物非土產,雖力營索,尚恐不逮。」也稱為「土貨」、「土物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当地出产;当地产的物品; 当地出生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当地出产;当地产的物品。 2.当地出生。

Eng

  • CC-CEDICT produced locally|local product (with distinctive native features)
  • Cihui produced locally; local product (with distinctive native features)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

本地货

Từ trái nghĩa

洋货 · 舶来品