舶來品

bó lái pǐn bạc lai phẩm

Hán Việt: bạc lai phẩm · Pinyin: bó lái pǐn

Tổng quan

(cũ) hàng nhập khẩu | hàng ngoại hỉ chung đồ vật và hàng hoá từ nuớc ngoài chuyên chở vào nước mình. bạc lai phẩm bạc lai phẩm ☆Chỉ chung đồ vật và hàng hoá từ nuớc ngoài chuyên chở vào nước mình. hàng ngoại nhập; hàng tầu; hàng ngoại; hàng nhập。舊指從外國進口的貨物。

Cấu tạo: (bạc) + (lai) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bạc lai phẩm bạc lai phẩm ☆Chỉ chung đồ vật và hàng hoá từ nuớc ngoài chuyên chở vào nước mình.
  • Cihui (cũ) hàng nhập khẩu | hàng ngoại hỉ chung đồ vật và hàng hoá từ nuớc ngoài chuyên chở vào nước mình. bạc lai phẩm bạc lai phẩm ☆Chỉ chung đồ vật và hàng hoá từ nuớc ngoài chuyên chở vào nước mình. hàng ngoại nhập; hàng tầu; hàng ngoại; hàng nhập。舊指從外國進口的貨物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由外國進口的貨物。如:「委託行裡賣的盡是舶來品。」清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.胡書農設席宴客》:「鬼子酒為舶來品,當為白蘭地、惠司格、口裡酥之類。當時識西文者少,呼西人為鬼子,因強名之曰鬼子酒也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 进口的货物,也指从海外引进的事物。

Eng

  • CC-CEDICT (old) imported goods|foreign goods
  • Cihui (old) imported goods; foreign goods

ja

  • JMdict imported article|foreign-made article|imported goods|foreign goods

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外国货 · 来路货 · 水货

Từ trái nghĩa

土产 · 本地货