土包子
thổ bao tử
Hán Việt: thổ bao tử · Pinyin: tǔ bāo zǐ
Tổng quan
nhà quê | thô kệch | người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân) | mô đất chôn cất
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà quê | thô kệch | người nhà quê không tinh tế (khiêm tốn, áp dụng cho bản thân) | mô đất chôn cất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指老實憨厚的鄉下人,後用以譏笑沒見過世面的人。如:「每個人都在竊竊私語,暗笑他是個土包子。」也稱為「土包」、「鄉巴佬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指没有见过大世面的人,如果是说别人,有轻蔑意。如果是说自己,有自谦意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指土生土长﹑没见过世面的人(含讥讽意)。 2.指坟墓。
Eng
- CC-CEDICT country bumpkin|boor|unsophisticated country person (humble, applied to oneself)|burial mound
- Cihui country bumpkin; boor; unsophisticated country person (humble, applied to oneself); burial mound