土地堂

tǔ dì táng thổ địa đường

Hán Việt: thổ địa đường · Pinyin: tǔ dì táng

Tổng quan

độ địa đường (雜名)土地神及護法神之堂也。設於佛殿之東邊。見象器箋一。☸

Cấu tạo: (thổ) + (địa) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ địa đường (雜名)土地神及護法神之堂也。設於佛殿之東邊。見象器箋一。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"土地祠"。

Eng

  • Cihui 土地堂 ǔdìtáng n. a tiny temple housing the village god M:⁴zuò