土地的
thổ địa đích
Hán Việt: thổ địa đích
Tổng quan
(thuộc) đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...), (thuộc) lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ Cách viết khác : predial (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang), (quân sự) (thuộc) quân địa phương, quân địa phương
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) đất đai tài sản, (thuộc) dinh cơ, (thuộc) ruộng nương nhà cửa (của địa chủ...), (thuộc) lãnh địa; (thuộc) lãnh thổ Cách viết khác : predial (thuộc) đất đai, (thuộc) địa hạt, (thuộc) lãnh thổ, (thuộc) khu vực, (thuộc) vùng, (thuộc) miền, (Territorial) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thu…