土壤膠體

tǔ rǎng jiāo tǐ thổ nhưỡng giao thể

Hán Việt: thổ nhưỡng giao thể · Pinyin: tǔ rǎng jiāo tǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (thổ) + (nhưỡng) + (giao) + (thể)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 土壤中呈胶体状态的物质。可分为有机胶体、无机胶体和有机无机复合胶体三类。有机胶体主要是腐殖质,无机胶体是岩石风化的产物。土壤胶体对土壤结构的形成和肥力变化起重要作用。