土撥鼠
thổ bát thử
Hán Việt: thổ bát thử · Pinyin: tǔ bō shǔ
Tổng quan
chuột chũi Mỹ | chuột đất
Nghĩa
Việt
- Cihui chuột chũi Mỹ | chuột đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊索動物門哺乳綱嚙齒目松鼠科。體細長肥大強壯,尾扁平生長毛。腦大,耳殼短,有頰囊。皮膚深灰,腹色較淺,性習晝行,前肢力大,可挖洞穴。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即旱獭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即旱獭。
Eng
- CC-CEDICT (zoology) marmot (in the US, esp. groundhog or woodchuck)
- Cihui (zoology) marmot (in the US, esp. groundhog or woodchuck)