土生土長

tǔ shēng tǔ zhǎng thổ sanh thổ trường

Hán Việt: thổ sanh thổ trường · Pinyin: tǔ shēng tǔ zhǎng

Tổng quan

sinh ra và lớn lên tại địa phương | bản địa | tự trồng được sinh trưởng ở địa phương。當地生長。 他是土生土長的山東人。 anh ấy là người sinh trưởng ở tỉnh Sơn Đông.

Cấu tạo: (thổ) + (sanh) + (thổ) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh ra và lớn lên tại địa phương | bản địa | tự trồng được sinh trưởng ở địa phương。當地生長。 他是土生土長的山東人。 anh ấy là người sinh trưởng ở tỉnh Sơn Đông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自小至大都在當地生長。如:「我在這裡土生土長,對這片土地有著深厚的情感。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of people) born and raised in the locality; (of art forms, political parties, enterprises, products etc) developed locally from the outset; wholly indigenous
  • Cihui (idiom) (of people) born and raised in the locality; (of art forms, political parties, enterprises, products etc) developed locally from the outset; wholly indigenous