土生的

thổ sanh đích

Hán Việt: thổ sanh đích

Tổng quan

bản địa bản địa bản địa ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, (động vật học) không di trú theo mùa (chim), chờ mồi (nhện), người hay ở nhà, con nhện nằm chờ mồi

Cấu tạo: (thổ) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản địa bản địa bản địa ngồi, ở một chỗ, ít đi chỗ khác, (động vật học) không di trú theo mùa (chim), chờ mồi (nhện), người hay ở nhà, con nhện nằm chờ mồi