土石方

tǔ shí fāngthổ thạch phương

Hán Việt: thổ thạch phương · Pinyin: tǔ shí fāng

Tổng quan

PHƯƠNG mét khối; thước khối (đất đá)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.土方﹑石方的总称。

Cấu tạo: 土 (thổ) + 石 (thạch) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất đá đã đào
  • Cihui thải ra từ xây dựng mét khối; thước khối (đất đá)。土方、石方的總稱。
  • Tần suất từ đất đá đã đào , thải ra từ xây dựng; PHƯƠNG mét khối; thước khối (đất đá); thước khối
  • Biên soạn cubic meter of earth and stone

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.土方﹑石方的总称。

Eng

  • Cihui 土石方 ǔshífāng n. cubic meter of earth and stone
  • Tần suất từ n. cubic meter of earth and stone

Từ liên quan

Gần nghĩa

土石流 · 石方 · 土石膏 · 土石围堰 · 石方工程