土老兒
thổ lão nhi
Hán Việt: thổ lão nhi · Pinyin: tǔ lǎo ér
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 久居鄉曲,熟習本地情況的人。如:「往這鄉間的路徑,問那個土老兒最清楚了。」也稱為「土老」。
Eng
- Cihui 土老兒 ǔlǎor ►See tǔlǎo
Hán Việt: thổ lão nhi · Pinyin: tǔ lǎo ér