土葬
thổ táng
Hán Việt: thổ táng · Pinyin: tǔ zàng
Tổng quan
mai táng (trong đất) độ táng (儀式)四葬之一。埋藏死者於土中也。行事鈔下四曰:「土葬埋之岸傍。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui mai táng (trong đất) độ táng (儀式)四葬之一。埋藏死者於土中也。行事鈔下四曰:「土葬埋之岸傍。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種將屍體放入棺材,埋在土中的葬法。《南史.卷七八.夷貊列傳上.海南諸國》:「死者有四葬:水葬則投之江流,火葬則焚為灰燼,土葬則瘞埋之,鳥葬則棄之中野。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处理死人遗体的一种方法。我国一般是把尸体装进棺材,埋在地里。
- Tân Hoa Tự Điển 1.处理死人遗体的一种方法。我国一般是把尸体装进棺材,埋在地里。
Eng
- CC-CEDICT burial (in earth)
- Cihui burial (in earth)
ja
- JMdict burial|interment