水葬

shuǐ zàng thủy táng

Hán Việt: thủy táng · Pinyin: shuǐ zàng

Tổng quan

thuỷ táng (儀式)四葬之一。投屍於水中,使之漂散也。見葬法條。☸ thuỷ táng; an táng dưới nước。處理死人遺體的一種方法,把屍體投入水中,任其漂流,讓魚類吃掉。

Cấu tạo: (thủy) + (táng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuỷ táng (儀式)四葬之一。投屍於水中,使之漂散也。見葬法條。☸ thuỷ táng; an táng dưới nước。處理死人遺體的一種方法,把屍體投入水中,任其漂流,讓魚類吃掉。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把死者的屍體投進水中,任其沉流漂散的葬法。《南史.卷七八.夷貊傳上.海南諸國傳》:「水葬則投之江流,火葬則焚為灰燼。」唐.皮日休〈館娃宮懷古五絕〉五首之五:「不知水葬今何處?溪月彎彎欲效顰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把死者的尸体投入江海的葬法依先人遗言进行水葬。

Eng

  • Cihui 水葬 huǐzàng n. water burial

ja

  • JMdict burial at sea

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

土葬 · 火葬