土財主

tǔ cái zhǔ thổ tài chủ

Hán Việt: thổ tài chủ · Pinyin: tǔ cái zhǔ

Tổng quan

địa chủ giàu có ở quê | người lắm tiền ở nông thôn | đại gia tỉnh lẻ

Cấu tạo: (thổ) + (tài) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chủ giàu có ở quê | người lắm tiền ở nông thôn | đại gia tỉnh lẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠祖產在當地發財的人。《二刻拍案驚奇》卷一九:「家有肥田數十畝,耕牛數頭,工作農夫數人。茆簷草屋,衣食豐足,算做山邊一個土財主。」

Eng

  • CC-CEDICT local wealthy landlord|country money-bags|rich provincial
  • Cihui local wealthy landlord; country money-bags; rich provincial