土音

tǔ yīnthổ âm

Hán Việt: thổ âm · Pinyin: tǔ yīn

Tổng quan

thổ âm; âm địa phương; giọng địa phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.金﹑木﹑水﹑火﹑土五音之一。 2.地方口音,方音。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地方口音、鄉音。唐.蕭穎士〈舟中〉詩:「但見土音異,始知程路長。」

Cấu tạo: 土 (thổ) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giọng nói của từng vùng.; giày vò (bằng da không thuộc để đi núi...), giọng địa phương Ai,len; iọng nói của từng vùng.; giọng địa phương; thổ âm; âm địa phương; giọng địa phương; âm địa phương; giọng địa phương
  • Biên soạn local accent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地方口音、鄉音。唐.蕭穎士〈舟中〉詩:「但見土音異,始知程路長。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.金﹑木﹑水﹑火﹑土五音之一。 2.地方口音,方音。
  • Kaggle Zh-Vi brogue

Eng

  • Cihui 土音 ǔyīn* n. local accent
  • Tần suất từ n. local accent

Đức

  • Handedict Lokalakzent (S, Sprachw)

other

  • Nguồn khác Giọng nói của từng vùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡音