鄉音

xiāng yīn hương âm

Hán Việt: hương âm · Pinyin: xiāng yīn

Tổng quan

giọng địa phương | giọng quê

Cấu tạo: (hương) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng địa phương | giọng quê
  • Cihui hương âm hương âm ☆Giọng nói của từng địa phương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉的土音。《北齊書.卷三五.裴讓之傳》:「楊愔每稱歎云:『河東士族,京官不少,唯此家兄弟,全無鄉音。』」唐.賀知章〈回鄉偶書〉詩二首之一:「少小離家老大回,鄉音無改鬢毛衰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国故事片。珠江电影制片厂1983年摄制。王一民编剧,胡炳榴导演,张伟欣、刘延主演。贤慧的陶春对丈夫木生百依百顺。木生憨厚,热心于公益工作,对妻子疏于体贴◇得知妻子患了肝癌,愧疚万分。为满足妻子的心愿,他用独轮车推着妻子去遥远的寨子看火车。

Eng

  • CC-CEDICT local accent|accent of one's native place
  • Cihui local accent; accent of one's native place

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

土话 · 土语 · 土音