土龍芻狗
thổ long sô cẩu
Hán Việt: thổ long sô cẩu · Pinyin: tǔ lóng chú gǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泥塑的龍,草紮的狗。比喻名不副實。《三國志.卷四二.蜀書.杜周杜許孟來尹李譙郤傳.杜微》:「曹丕篡弒,自立為帝,是猶土龍芻狗之有名也。」
Eng
- Cihui 土龍芻狗 ǔlóngchúgǒu id. an undeserved reputation