聖像牌

thánh tượng bài

Hán Việt: thánh tượng bài

Tổng quan

(tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai

Cấu tạo: (thánh) + (tượng) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn giáo) tượng thánh giá (để hôn khi làm lễ), hoà bình, tiền lương, sự trả tiền, (thường), (nghĩa xấu) ăn lương của ai; nhận tiền của ai