圣旨
thánh chỉ
Hán Việt: thánh chỉ · Pinyin: shèng zhǐ
Tổng quan
thánh chỉ; chiếu chỉ. 他的話你就當成聖旨啦? lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?
1.帝王的意旨和命令。 2.今多用于比喻不能违反的意见或话语﹐有讽刺意。 3.元代特指从蒙语译为汉语﹐多用白话的皇帝训敕。 4.圣人的意旨。有时专用于孔子。 5.佛教徒称佛谕。
古時對天子詔命的專稱。唐.杜甫〈江陵望幸〉詩:「甲兵分聖旨,居守付宗臣。」《儒林外史》第三九回:「平少保得了聖旨,星飛出京,到了松藩駐劄。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếu chỉ hoàng gia
- Tần suất từ ra sắc lệnh, ra chiếu chỉ; thánh chỉ: thánh chỉ/chiếu chỉ; chiếu chỉ
- Biên soạn 聖旨 hèngzhǐ n. imperial edict M:²dào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時對天子詔命的專稱。唐.杜甫〈江陵望幸〉詩:「甲兵分聖旨,居守付宗臣。」《儒林外史》第三九回:「平少保得了聖旨,星飛出京,到了松藩駐劄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.帝王的意旨和命令。 2.今多用于比喻不能违反的意见或话语﹐有讽刺意。 3.元代特指从蒙语译为汉语﹐多用白话的皇帝训敕。 4.圣人的意旨。有时专用于孔子。 5.佛教徒称佛谕。
- Kaggle Zh-Vi decree
Eng
- JMdict imperial command
- Cihui imperial edict
- Tần suất từ 聖旨 hèngzhǐ n. imperial edict M:²dào
Đức
- Handedict Kaiserlicher Erlass, kaiserlicher Edikt (S, Pol)
ja
- JMdict 聖旨(せいし)