诏书
chiếu thư
Hán Việt: chiếu thư · Pinyin: zhào shū
Tổng quan
chiếu thư; chiếu chỉ; chiếu của vua
1.皇帝颁发的命令。
皇帝通告臣民的文書。《文選.李密.陳情表》:「詔書特下,拜臣郎中。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「漢初定儀則,則命有四品:一曰策書,二曰制書,三曰詔書,四曰戒敕。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự viết lại, bản viết lại, huấn lệnh; lời công bố (của nhà cầm quyền, của chính phù), thư trả lời của giáo hoàng (về vấn đề luật giáo hội...); chiếu chỉ; chiếu của vua; chiếu thư: chiếu thư/chiếu chỉ/chiếu của vua
- Biên soạn 詔書 zhàoshū n. 1. instruction 2. imperial edict M:²dào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝通告臣民的文書。《文選.李密.陳情表》:「詔書特下,拜臣郎中。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「漢初定儀則,則命有四品:一曰策書,二曰制書,三曰詔書,四曰戒敕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.皇帝颁发的命令。
Eng
- JMdict imperial edict
- JMdict decree
- Cihui imperial edict
- Tần suất từ 詔書 zhàoshū n. 1. instruction 2. imperial edict M:²dào
Đức
- Handedict kaiserlicher Erlass, königlicher Erlass
ja
- JMdict 詔書(しょうしょ)
other
- Nguồn khác Tờ giấy chép lời vua nóivới thần dân về việc gì