圣母峰

shèng mǔ fēngthánh mẫu phong

Hán Việt: thánh mẫu phong · Pinyin: shèng mǔ fēng

Tổng quan

(Đài Loan) núi Everest

新华 · Tân Hoa Đại lục

山峰名。為世界第一高峰,高約八千八百四十八公尺,位在西藏和尼泊爾邊境上,為喜馬拉雅山脈的主峰。其內富有森林、藥材、礦產等。也譯作「額非爾士峰」、「埃佛勒斯峰」。

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 母 (mẫu) + 峰 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đỉnh Everest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山峰名。為世界第一高峰,高約八千八百四十八公尺,位在西藏和尼泊爾邊境上,為喜馬拉雅山脈的主峰。其內富有森林、藥材、礦產等。也譯作「額非爾士峰」、「埃佛勒斯峰」。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi Jungfrau

Eng

  • Cihui (Tw) Mount Everest

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣母像 · 圣母婊 · 圣母 · 圣母崇拜 · 圣母教堂 · 聖母 · 圣母升天节 · 圣母玛利亚