圣狮子

thánh sư tử

Hán Việt: thánh sư tử

Tổng quan

THÁNH SƯ TỬ Phật giáo ngữ. Tên hiệu của Phật. Chân minh tụng trong PKNL q.18 ghi: 法王出現世間、方便談空破有。有者必歸於無、是爲聖獅子吼。 Bậc Pháp vương xuất hiện ở thế gian, phương tiện nói không để phá trừ chấp có (hữu). Người chấp có ắt sẽ trở về Không, ấy là Thánh sư tử rống.

Cấu tạo: (thánh) + (sư) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÁNH SƯ TỬ Phật giáo ngữ. Tên hiệu của Phật. Chân minh tụng trong PKNL q.18 ghi: 法王出現世間、方便談空破有。有者必歸於無、是爲聖獅子吼。 Bậc Pháp vương xuất hiện ở thế gian, phương tiện nói không để phá trừ chấp có (hữu). Người chấp có ắt sẽ trở về Không, ấy là Thánh sư tử rống.