狮
sư
Hán Việt: sư
Tổng quan
(dạng kết hợp) sư tử
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shī |
|---|---|
| Hán Việt | sư |
| Quảng Đông | si1 |
| Chú âm | ㄕˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srii |
| Baxter-Sagart | srjij |
| Hán ngữ Thượng cổ | srjij |
| Phản thiết | 疏夷切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 獅
- Thiều Chửu Con sư tử.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狮 犬生二子称狮” 狮,犬生二子。--《广韵》 猛兽名 的粗糙鬣毛。如狮儿(喻雄视一世的俊杰);狮子口(狱门);狮子座(狮子坐。佛坐之处);狮子灯(狮子状的花灯) 狮(獅)shī狮子,〈古〉也作"师子"。哺乳动物,已稀少,要保护,禁止猎杀。狮子多产于非洲和亚洲西部。毛棕褐色。尾巴细长,末端有一丛毛。雄的头和颈上有长鬣。性凶 猛,捕食羚羊、斑马等动物。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) lion
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】疏夷切【集韻】【韻會】霜夷切,𠀤音師。【玉篇】猛獸也。【爾雅·釋獸】狻麑。【註】卽獅子也。漢順帝時疎勒王來獻犎牛及獅子。東觀記:疎勒王遣使文時詣闕,獻獅子,似虎,正黃有髥耏,尾端茸毛大如斗。◎按後漢書順帝紀作師。【正字通】獅,牡者有耏髥,尾大如斗。怒則威在齒,喜則威在尾。毎一吼,百獸辟易。一名白獸。 又【廣韻】犬生二子。〇按爾雅釋畜:犬生二師,作師。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤜳 · 𤞏 · 狮 · 獅 · 狮 · 獅