圣经贤传

shèng jīng xián zhuànthánh kinh hiền truyện

Hán Việt: thánh kinh hiền truyện · Pinyin: shèng jīng xián zhuàn

Tổng quan

kinh truyện thánh hiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧指圣人手订的经典和贤人阐释的著作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聖人所著的經典以及賢人為經典所發揮闡揚的注解。泛指儒家的代表性著作。《兒女英雄傳》第三二回:「公子因父親在那邊,只笑著不敢多說,心裡卻想著一句聖經賢傳,暗說怪道:『說是不知子都之美者,無目者也。』」

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 經 (kinh) + 賢 (hiền) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kinh điển và tiểu sử hiền triết (thành ngữ)
  • Cihui chỉ các văn bản kinh điển Nho giáo
  • Tần suất từ kinh truyện thánh hiền
  • Biên soạn 聖經賢傳 hèngjīngxiánzhuàn n. Confucian classics

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧指圣人手订的经典和贤人阐释的著作。

Eng

  • Cihui 聖經賢傳 hèngjīngxiánzhuàn n. Confucian classics
  • Tần suất từ 聖經賢傳 hèngjīngxiánzhuàn n. Confucian classics

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣经上的 · 圣经外传 · 圣经崇拜 · 圣经段落 · 圣经中一书 · 圣经崇拜者 · 圣经注释学 · 圣经的